Anh - Việt

Bản dịch của từ Inverts trong tiếng Việt

inverts

NounVerb

inverts (Noun)

/ˈɨnvɝts/
/ˈɨnvɝts/
AI

Nghĩa 01 · Hành động biến một cái gì đó từ trong ra ngoài.

Hành động biến một cái gì đó từ trong ra ngoài.

The act of turning something inside out.

Ví dụ
Nghệ sĩ đảo ngược quan điểm truyền thống về xã hội trong bức tranh mới.The artist inverts traditional views on society in his latest painting.
Nhiều nhà phê bình không đánh giá cao cách cô ấy đảo ngược chuẩn mực xã hội.Many critics do not appreciate how she inverts social norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thuật ngữ được sử dụng trong ngữ âm để mô tả một tính năng cụ thể.

Một thuật ngữ được sử dụng trong ngữ âm để mô tả một tính năng cụ thể.

A term used in phonetics to describe a specific feature.

Ví dụ
Giáo viên giải thích cách inverts thay đổi ý nghĩa trong các ngữ cảnh xã hội.The teacher explains how inverts change meaning in social contexts.
Inverts không luôn làm rõ các tương tác xã hội trong tiếng Anh nói.Inverts do not always clarify social interactions in spoken English.

Nghĩa 03 · Một kiểu nghịch đảo, thường được sử dụng trong toán học hoặc logic.

Một kiểu nghịch đảo, thường được sử dụng trong toán học hoặc logic.

A type of inversion often used in mathematics or logic.

Ví dụ
Nghiên cứu đảo ngược quan điểm truyền thống về tầng lớp xã hội và giáo dục.The study inverts traditional views on social class and education.
Nhiều chuyên gia không bàn về cách nó đảo ngược các chuẩn mực xã hội.Many experts do not discuss how it inverts social norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

inverts (Verb)

/ˈɨnvɝts/
/ˈɨnvɝts/
AI

Nghĩa 01 · Để đảo ngược vị trí hoặc thứ tự của một cái gì đó.

Để đảo ngược vị trí hoặc thứ tự của một cái gì đó.

To reverse the position or order of something.

Ví dụ
Mạng xã hội đảo ngược các phương thức giao tiếp truyền thống giữa các thế hệ trẻ.Social media inverts traditional communication methods among younger generations.
Mạng xã hội không đảo ngược tầm quan trọng của giao tiếp trực tiếp.Social media does not invert the importance of face-to-face interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để lộn ngược hoặc từ trong ra ngoài.

Để lộn ngược hoặc từ trong ra ngoài.

To turn upside down or inside out.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đảo ngược quan điểm truyền thống về công bằng xã hội.The protest inverts traditional views on social justice and equality.
Chính sách mới không đảo ngược các cấu trúc xã hội hiện có trong cộng đồng.The new policy does not invert existing social structures in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chuyển sang trạng thái ngược lại.

Chuyển sang trạng thái ngược lại.

To change into an opposite state.

Ví dụ
Chính sách mới đảo ngược quan điểm truyền thống về trách nhiệm xã hội.The new policy inverts traditional views on social responsibility.
Sự thay đổi này không đảo ngược các giá trị của cộng đồng chúng ta.This change does not invert our community's values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inverts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

invert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inverted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inverted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inverts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inverting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh