Bản dịch của từ Investment property trong tiếng Việt

Investment property

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Investment property(Noun)

ˌɪnvˈɛstmənt pɹˈɑpɚti
ˌɪnvˈɛstmənt pɹˈɑpɚti
01

Bất động sản được mua với mục đích sinh lợi, thông qua thu nhập từ cho thuê, bán lại sau này hoặc kết hợp cả hai.

Real estate is purchased with the aim of earning returns through rental income, reselling the property in the future, or both.

房地产指的是购买后,旨在通过出租收入、未来转售或二者结合的方式实现投资回报的物业。

Ví dụ
02

Một bất động sản không dành cho mục đích cá nhân mà dùng để tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận.

This is an asset not meant for personal use but rather for generating income or profit.

这指的是那些主要用来创收或盈利,而非个人使用的资产。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh