Bản dịch của từ Involve oneself in scandal trong tiếng Việt

Involve oneself in scandal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Involve oneself in scandal(Phrase)

ɪnvˈɒlv ˈəʊnsɛlf ˈɪn skˈændəl
ˈɪnˌvɑɫv ˈwənˈsɛɫf ˈɪn ˈskændəɫ
01

Tham gia vào một tình huống gây tranh cãi hoặc xấu hổ

To engage in a controversial or disgraceful situation

Ví dụ
02

Bị dính líu vào một tình huống thu hút sự chú ý và chỉ trích của công chúng.

To be implicated in a situation that attracts public attention and criticism

Ví dụ
03

Tham gia vào những hoạt động bị coi là có vấn đề về đạo đức hoặc nhân phẩm.

To participate in activities that are deemed morally or ethically questionable

Ví dụ