Bản dịch của từ Inward-facing trong tiếng Việt

Inward-facing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inward-facing(Adjective)

ɪnwˈɔːdfeɪsɪŋ
ˈɪnwɝdˈfeɪsɪŋ
01

Hướng vào phía bên trong.

Facing towards the inside oriented inward

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi sự khao khát tìm hiểu nội tâm hoặc suy ngẫm sâu sắc.

Referring to or characterized by a desire for introspection or inner reflection

Ví dụ
03

Được sử dụng để mô tả một vị trí hoặc hướng đi vào trung tâm hoặc phần bên trong.

Used to describe a position or direction that is directed towards the center or inner part

Ví dụ