Bản dịch của từ Ionosphere trong tiếng Việt

Ionosphere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ionosphere(Noun)

aɪˈɑnəsfiɹ
aɪˈɑnəsfiɹ
01

Tầng điện li — lớp khí quyển của Trái Đất nằm phía trên tầng giữa (mesosphere), cao khoảng 80 đến 1.000 km so với mặt đất, chứa nhiều ion và electron tự do nên có khả năng phản xạ sóng vô tuyến.

The layer of the earths atmosphere which contains a high concentration of ions and free electrons and is able to reflect radio waves It lies above the mesosphere and extends from about 80 to 1000 km above the earths surface.

电离层 — 地球大气层中含有高浓度离子和自由电子的区域,能反射无线电波。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ