Bản dịch của từ Ipo trong tiếng Việt

Ipo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ipo(Noun)

ˈiːpəʊ
ˈipoʊ
01

Một quy trình mà một công ty tư nhân có thể trở thành công ty đại chúng thông qua việc bán cổ phiếu cho công chúng.

A process by which a private company can go public by sale of its stocks to the general public

Ví dụ
02

Đợt phát hành cổ phiếu đầu tiên của một công ty ra ngoài cho các nhà đầu tư.

The first sale of a companys stock to outside investors

Ví dụ
03

Một đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng lần đầu tiên

An offering of shares to the public for the first time

Ví dụ