Bản dịch của từ Irrational expense trong tiếng Việt

Irrational expense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irrational expense(Noun)

ɪrˈeɪʃənəl ɛkspˈɛns
ˌɪˈreɪʃənəɫ ɛkˈspɛns
01

Chi phí phát sinh mà không được cân nhắc kỹ lưỡng.

Expenses that are made without careful consideration

Ví dụ
02

Một chi phí không dựa trên lý lẽ rõ ràng hoặc các nguyên tắc kinh tế.

A cost that is not based on sound reasoning or economic principles

Ví dụ
03

Một khoản chi tiêu không thể được biện minh một cách hợp lý

An expenditure that cannot be logically justified

Ví dụ