Bản dịch của từ Isis trong tiếng Việt
Isis
Noun [U/C]

Isis(Noun)
ˈiːsɪs
ˈisɪs
Ví dụ
02
Một tổ chức khủng bố đã thực hiện các hoạt động cực đoan bạo lực, còn được gọi là ISIS hoặc ISIL.
A terrorist organization has engaged in brutal extremist activities, commonly known as ISIS or ISIL.
一个恐怖组织参与了激进的暴力活动,通常被称为“ISIS”或“ISIL”。
Ví dụ
03
Một nữ thần Ai Cập cổ đại thường liên kết với vai trò làm mẹ và sinh đẻ
An ancient Egyptian goddess is often associated with motherhood and fertility.
一位古埃及的女神,常被与母亲和生育联系在一起。
Ví dụ
