Bản dịch của từ Isoprene trong tiếng Việt

Isoprene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isoprene(Noun)

ˈaɪsəpɹin
ˈaɪsəpɹin
01

Một loại hydrocarbon lỏng dễ bay hơi lấy từ dầu mỏ; phân tử của isoprene là đơn vị cấu trúc cơ bản của cao su tự nhiên và cao su tổng hợp.

A volatile liquid hydrocarbon obtained from petroleum whose molecule forms the basic structural unit of natural and synthetic rubbers.

一种从石油中提取的易挥发液态烃,其分子是天然和合成橡胶的基本结构单元。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh