Bản dịch của từ Jacked up trong tiếng Việt

Jacked up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jacked up(Phrase)

dʒˈækt ˈʌp
ˈdʒækt ˈəp
01

Tăng giá hoặc cường độ thường đề cập đến giá cả hoặc cường độ.

Increased or amplified often referring to prices or intensity

Ví dụ
02

Trong trạng thái phấn khích hoặc kích động

In a state of excitement or agitation

Ví dụ
03

Bị hỏng hoặc gãy, đặc biệt là liên quan đến xe cộ hoặc máy móc.

Damaged or broken especially in reference to a vehicle or machinery

Ví dụ