Bản dịch của từ Jaded living trong tiếng Việt
Jaded living
Adjective

Jaded living(Adjective)
dʒˈeɪdɪd lˈaɪvɪŋ
ˈdʒeɪdɪd ˈɫaɪvɪŋ
01
Mệt mỏi hoặc chán ngấy vì quá đà trong việc gì đó
Tired or fed up from getting too caught up in something
感到疲惫或沮丧,因为陷入某件事太深
Ví dụ
Ví dụ
03
Mệt mỏi và thờ ơ, đặc biệt do quá lạm dụng
Exhausted and indifferent, especially due to excessive self-indulgence.
感到疲惫不堪且漠不关心,尤其是因为过度放纵自己。
Ví dụ
