Bản dịch của từ Jaded living trong tiếng Việt

Jaded living

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jaded living(Adjective)

dʒˈeɪdɪd lˈaɪvɪŋ
ˈdʒeɪdɪd ˈɫaɪvɪŋ
01

Chán hoặc mệt mỏi vì quá đà trong việc gì đó

Feeling exhausted or disheartened from overindulging in something

对某事过度沉迷而感到疲惫或厌烦

Ví dụ
02

Cảm thấy hoặc thể hiện sự chán nản, thiếu hứng thú hoặc phấn khích do đã nhìn thấy hoặc trải qua quá nhiều điều gì đó

Feeling or showing a lack of enthusiasm or excitement because you've seen or experienced too much of something

感到或表现出对某事缺乏兴趣或热情,因为已经见过或经历过太多相关的事情了。

Ví dụ
03

Mệt mỏi và thờ ơ, đặc biệt là do quá lạm dụng

Feeling exhausted and indifferent, especially due to indulging oneself too much.

感到疲惫且漠不关心,尤其是由于过度放纵自己而引发的情绪反应。

Ví dụ