Bản dịch của từ Japanophile trong tiếng Việt

Japanophile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Japanophile(Noun)

dʒˈæpɐnˌɒfaɪl
ˈdʒæpənəˌfaɪɫ
01

Một người rất yêu thích hoặc cực kỳ ngưỡng mộ Nhật Bản và văn hóa Nhật Bản.

A person who is very fond of or greatly admires Japan and Japanese culture

Ví dụ
02

Người tích cực quảng bá và trân trọng các truyền thống và lối sống của Nhật Bản.

Someone who actively promotes and appreciates Japanese traditions and lifestyles

Ví dụ
03

Một người đam mê nghệ thuật, ẩm thực, ngôn ngữ hoặc phong tục Nhật Bản.

An enthusiast for Japanese arts cuisine language or customs

Ví dụ