Bản dịch của từ Jasmine trong tiếng Việt

Jasmine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jasmine(Noun)

dʒˈæzmɪn
dʒˈæzmɪn
01

Một loại cây bụi hoặc cây leo có nguồn gốc châu Á/Địa Trung Hải, thường được trồng làm cây cảnh; hoa thơm, thường màu trắng, hồng hoặc vàng.

An Old World shrub or climbing plant which is popular as an ornamental and bears fragrant white pink or yellow flowers.

一种常见的观赏植物,开白色、粉色或黄色的香花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Jasmine (Noun)

SingularPlural

Jasmine

Jasmines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh