Bản dịch của từ Jawbone trong tiếng Việt

Jawbone

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jawbone(Noun)

dʒˈɔbˌoʊn
dʒˈɑbˌoʊn
01

Một xương ở hàm, đặc biệt là xương hàm dưới (xương hàm dưới gọi là xương hàm dưới hoặc xương hàm). Có thể chỉ toàn bộ xương hàm dưới (mandible) hoặc mỗi nửa bên của xương hàm.

A bone of the jaw especially that of the lower jaw the mandible or either half of this.

下颌骨

jawbone là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Jawbone(Verb)

dʒˈɔbˌoʊn
dʒˈɑbˌoʊn
01

Dùng vị trí, quyền lực hoặc uy tín của mình để gây áp lực buộc người khác làm điều gì đó (thường bằng cách thúc ép, hù dọa hoặc lợi dụng mối quan hệ).

Use ones position or authority to pressure someone to do something.

利用权势逼迫他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ