Anh - Việt

Bản dịch của từ Jawbone trong tiếng Việt

jawbone

VerbNoun

jawbone (Verb)

/dʒˈɔbˌoʊn/
/dʒˈɑbˌoʊn/
AI

Nghĩa 01

Dùng vị trí, quyền lực hoặc uy tín của mình để gây áp lực buộc người khác làm điều gì đó (thường bằng cách thúc ép, hù dọa hoặc lợi dụng mối quan hệ).

Use ones position or authority to pressure someone to do something.

Ví dụ
Cô ấy đã áp đặt bạn bè tham dự bữa tiệc.She jawboned her friend into attending the party.
Giáo viên áp đặt học sinh tham gia thảo luận lớp học.The teacher jawbones students to participate in class discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

jawbone (Noun)

/dʒˈɔbˌoʊn/
/dʒˈɑbˌoʊn/
AI

Nghĩa 01

Một xương ở hàm, đặc biệt là xương hàm dưới (xương hàm dưới gọi là xương hàm dưới hoặc xương hàm). Có thể chỉ toàn bộ xương hàm dưới (mandible) hoặc mỗi nửa bên của xương hàm.

A bone of the jaw especially that of the lower jaw the mandible or either half of this.

Ví dụ
Nhà khảo cổ học phát hiện một cái hàm tiền sử tại hiện trường.The archaeologist discovered a prehistoric jawbone at the site.
Cấu trúc hàm được sử dụng để xác định tuổi của cá nhân.The jawbone structure was used to determine the individual's age.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh