jawbone
jawbone (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
jawbone (Noun)
Nghĩa 01
Một xương ở hàm, đặc biệt là xương hàm dưới (xương hàm dưới gọi là xương hàm dưới hoặc xương hàm). Có thể chỉ toàn bộ xương hàm dưới (mandible) hoặc mỗi nửa bên của xương hàm.
A bone of the jaw especially that of the lower jaw the mandible or either half of this.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Jawbone" là danh từ chỉ phần xương cấu thành hàm của động vật và con người, chịu trách nhiệm cho việc nhai và nói. Trong tiếng Anh, có thể phân biệt "jawbone" theo cách sử dụng giữa Anh và Mỹ, nhưng không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Ở Anh, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học hoặc y học, trong khi ở Mỹ, nó cũng có thể mang ý nghĩa ẩn dụ, chỉ việc thảo luận hoặc lên tiếng về một vấn đề nào đó.
