Bản dịch của từ Jetski trong tiếng Việt
Jetski
Noun [U/C]

Jetski(Noun)
dʒˈɛtski
ˈjɛtski
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc tàu nhỏ dùng động cơ để chạy, thường được người ta điều khiển để thám hiểm hoặc thư giãn trên hồ hoặc đại dương.
A small motorized boat that one usually uses for recreation on lakes and oceans.
一种配备发动机的小型船只,常被人用来在湖面或海上娱乐玩耍。
Ví dụ
