Anh - Việt

Bản dịch của từ Jogging trong tiếng Việt

jogging

VerbNoun

jogging (Verb)

/dʒˈɔgɪŋ/
/dʒˈɑgɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'jog' (chạy bộ với tốc độ nhẹ, thường để luyện tập thể dục).

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'jog' (chạy bộ với tốc độ nhẹ, thường để luyện tập thể dục).

present participle and gerund of jog.

Ví dụ
Cô ấy thích chạy bộ trong công viên mỗi sáng.She enjoys jogging in the park every morning.
Chạy bộ với bạn bè có thể là một hoạt động xã hội thú vị.Jogging with friends can be a fun social activity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jogging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jog

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jogged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jogged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jogs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jogging

jogging (Noun)

/dʒˈɔgɪŋ/
/dʒˈɑgɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chạy bộ nhẹ, chạy chậm để rèn luyện sức khỏe hoặc giữ dáng.

Hành động chạy bộ nhẹ, chạy chậm để rèn luyện sức khỏe hoặc giữ dáng.

The action of the verb to jog.

Ví dụ
Mỗi buổi sáng, Sarah đi chạy bộ thư giãn.Every morning, Sarah goes for a refreshing session of jogging.
Chạy bộ với bạn bè trong công viên là một hoạt động xã hội phổ biến.Jogging with friends in the park is a popular social activity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hoạt động chạy bộ với tốc độ vừa phải, không quá nhanh, nhằm rèn luyện sức khỏe và duy trì thể lực.

Hoạt động chạy bộ với tốc độ vừa phải, không quá nhanh, nhằm rèn luyện sức khỏe và duy trì thể lực.

The practice of running at a relatively slow pace for exercise.

Ví dụ
Câu lạc bộ chạy bộ trong công viên thúc đẩy hoạt động thể chất của các thành viên trong cộng đồng.Jogging clubs in the park promote fitness among community members.
Cô ấy thích chạy bộ với bạn bè mỗi sáng vì lợi ích sức khỏe.She enjoys jogging with friends every morning for health benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh