jogging
jogging (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'jog' (chạy bộ với tốc độ nhẹ, thường để luyện tập thể dục).
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'jog' (chạy bộ với tốc độ nhẹ, thường để luyện tập thể dục).
present participle and gerund of jog.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của jogging (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | jog |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | jogged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | jogged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | jogs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | jogging |
jogging (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Jogging là một hình thức tập thể dục nhẹ nhàng, trong đó người tham gia chạy chậm để cải thiện sức khỏe và tăng cường thể lực. Thuật ngữ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, "jogging" thường liên quan đến các hoạt động thể thao ngoài trời, trong khi tiếng Anh Anh cũng nhấn mạnh sự phù hợp trong các công viên và khu vực công cộng.