Bản dịch của từ Join under oversight trong tiếng Việt
Join under oversight
Phrase

Join under oversight(Phrase)
dʒˈɔɪn ˈʌndɐ ˈəʊvəsˌaɪt
ˈdʒɔɪn ˈəndɝ ˈoʊvɝˌsaɪt
01
Trở thành một phần của một sáng kiến đang được dẫn dắt hoặc điều hành
To become a part of an initiative that is being guided or controlled
Ví dụ
02
Tham gia vào một dự án hoặc nhiệm vụ trong khi được giám sát
To participate in a project or task while being monitored
Ví dụ
