Bản dịch của từ Joint return trong tiếng Việt

Joint return

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joint return(Noun)

dʒɔɪnt ɹɪtˈɝɹn
dʒɔɪnt ɹɪtˈɝɹn
01

Một điểm hoặc vị trí nơi các bộ phận, chi tiết hoặc các vật thể được nối lại với nhau (chỗ khớp, mối nối). Dùng để chỉ chỗ kết nối giữa hai hay nhiều phần.

A point at which parts or an object are joined.

连接点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Joint return(Adjective)

dʒɔɪnt ɹɪtˈɝɹn
dʒɔɪnt ɹɪtˈɝɹn
01

Miêu tả trạng thái hoặc hành động được thực hiện bởi hai người trở lên cùng hợp tác hoặc cùng tham gia.

Involving two or more individuals working together.

共同的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Joint return(Verb)

dʒɔɪnt ɹɪtˈɝɹn
dʒɔɪnt ɹɪtˈɝɹn
01

Kết hợp hoặc gắn các phần lại với nhau thành một thể thống nhất

To combine or attach parts to form a single entity.

结合或连接部分形成一个整体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh