Anh - Việt

Bản dịch của từ Jointed trong tiếng Việt

jointed

Adjective

jointed (Adjective)

/dʒˈɔɪntɪd/
/dʒˈɔɪnɪd/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng ở Ireland dùng để mô tả một địa điểm giải trí (như quán rượu, hộp đêm, hay buổi biểu diễn) rất đông người, chật kín người đến mức đông nghịt.

Ireland slang of an entertainment venue Extremely full of people packed chockablock.

Ví dụ
Buổi hòa nhạc rất đông người vào tối thứ Bảy.The concert was jointed with fans on Saturday night.
Quán cà phê không đông người vào sáng sớm.The café was not jointed during the early morning hours.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có khớp, có các mắt nối (các phần nối với nhau để có thể uốn hoặc cử động). Dùng để mô tả vật hoặc cơ thể có các khớp nối giúp linh hoạt.

Having joints.

Ví dụ
Cấu trúc có khớp của cộng đồng thúc đẩy tương tác xã hội tốt hơn.The jointed structure of the community promotes better social interactions.
Cách tiếp cận có khớp trong làm việc nhóm không phải lúc nào cũng hiệu quả.The jointed approach to teamwork is not always effective.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh