ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Joshua
Joshua là tên riêng nam, thường dùng để gọi một người đàn ông hoặc bé trai (tên riêng bằng tiếng Anh).
A male given name.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Joshua (Giô-suê) là một nhân vật quan trọng trong Kinh Thánh, người dẫn dắt người Israel chinh phục miền Canaan và nổi tiếng với chiến thắng ở trận thành Jericho.
Joshua fit the battle of Jericho an important figure in the Bible who led the Israelites in the conquest of Canaan.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/joshua/