Bản dịch của từ Judging appearance trong tiếng Việt
Judging appearance
Noun [U/C]

Judging appearance(Noun)
dʒˈʌdʒɪŋ ɐpˈiərəns
ˈdʒədʒɪŋ əˈpɪrəns
01
Quá trình đánh giá hoặc nhận định dựa trên các khía cạnh hình ảnh
The evaluation or review process is based on visual aspects.
基于视觉因素进行评估或判定的过程
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Hiện tượng ra quyết định chủ yếu dựa vào ngoại hình mà không xem xét các đặc điểm sâu xa hơn
The phenomenon of jumping to conclusions based on superficial appearances rather than deeper traits.
以貌取人的现象,更多地关注外表而非内在的深层特质。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
