Anh - Việt

Bản dịch của từ Jump the gun trong tiếng Việt

jump the gun

Verb

jump the gun (Verb)

/dʒˈʌmp ðə ɡˈʌn/
/dʒˈʌmp ðə ɡˈʌn/
AI

Nghĩa 01

bắt đầu điều gì đó trước thời gian thích hợp hoặc trước khi người khác sẵn sàng

to begin something before the proper time or before others are ready

Ví dụ
Nhiều người đã vội vàng ăn mừng trước thông báo chính thức.Many people jumped the gun by celebrating before the official announcement.
Cô ấy không vội vàng; cô ấy đã chờ đợi thời điểm đúng.She didn't jump the gun; she waited for the right moment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hành động quá sớm

to act too soon

Ví dụ
Nhiều người đã hành động quá sớm về các xu hướng truyền thông xã hội năm ngoái.Many people jumped the gun on social media trends last year.
Anh ấy không hành động quá sớm khi lên kế hoạch cho sự kiện cộng đồng.He didn't jump the gun when planning the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bắt đầu cuộc đua trước tín hiệu xuất phát

to start a race before the starting signal

Ví dụ
Nhiều vận động viên đã xuất phát trước hiệu lệnh trong cuộc marathon địa phương năm ngoái.Many runners jumped the gun at the local marathon last year.
Cô ấy đã không xuất phát trước hiệu lệnh trong cuộc đua cộng đồng lần này.She didn't jump the gun during the community race this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh