Bản dịch của từ Junta trong tiếng Việt

Junta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junta(Noun)

hˈʊntə
hˈuntæn
01

Một nhóm quân sự hoặc chính trị nắm quyền điều hành một nước sau khi chiếm quyền bằng vũ lực.

A military or political group that rules a country after taking power by force.

Ví dụ
02

Một hội đồng có nhiệm vụ bàn bạc hoặc quản lý công việc, thường dùng để chỉ các cơ quan hành chính, nghị hội ở Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha.

A deliberative or administrative council in Spain or Portugal.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ