Bản dịch của từ Keep offending trong tiếng Việt

Keep offending

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep offending(Verb)

kˈiːp əfˈɛndɪŋ
ˈkip əˈfɛndɪŋ
01

Gây ra sự phẫn nộ hoặc tức giận để làm tổn thương cảm xúc.

To cause resentment or indignation to hurt the feelings of

Ví dụ
02

Gây đau đớn hay chấn thương, để làm tổn thương.

To cause pain or injury to to hurt

Ví dụ
03

Để có một ảnh hưởng hoặc hệ quả cụ thể nhằm phục vụ một mục đích.

To have a specified practical bearing or consequence to serve a purpose

Ví dụ