Bản dịch của từ Keep the same mindset trong tiếng Việt

Keep the same mindset

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep the same mindset(Phrase)

kˈiːp tʰˈiː sˈeɪm mˈaɪndsɛt
ˈkip ˈθi ˈseɪm ˈmaɪndˌsɛt
01

Không thay đổi cách nhìn hay cách tiếp cận của mình

To not change ones perspective or approach

Ví dụ
02

Tiếp tục giữ vững những niềm tin hoặc quan điểm như trước.

To continue to hold the same beliefs or attitudes

Ví dụ
03

Duy trì một cách nghĩ nhất quán, đặc biệt trong những tình huống khó khăn.

To maintain a consistent way of thinking especially in difficult situations

Ví dụ