Bản dịch của từ Keepy uppy trong tiếng Việt

Keepy uppy

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keepy uppy(Noun)

kˈipiəpi
kˈipiəpi
01

Một trò chơi/động tác trong đó người chơi cố gắng giữ trái bóng bay trong không khí bằng chân, đầu hoặc các bộ phận khác của cơ thể, không để bóng chạm đất.

A game or sport in which a person tries to keep a ball in the air using their feet, head, or other parts of the body.

用脚、头等身体部位将球保持在空中的游戏

Ví dụ

Keepy uppy(Adjective)

kˈipiəpi
kˈipiəpi
01

Liên quan tới trò chơi/hoạt động giữ bóng trên không (không để bóng chạm đất) bằng chân, đầu hoặc các bộ phận khác của cơ thể; mang tính chất giữ bóng trên không như trong trò đá giữ bóng.

Relating to or characteristic of a game or sport where a person tries to keep a ball in the air using their feet, head, or other parts of the body.

保持球在空中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh