Anh - Việt

Bản dịch của từ Kelvin trong tiếng Việt

kelvin

Noun

kelvin (Noun)

/kˈɛlvɪn/
/ˈkɛɫvɪn/
AI

Nghĩa 01

đơn vị nhiệt độ nhiệt động lực học trong Hệ đơn vị quốc tế, có độ lớn bằng một độ C và lấy không độ tại độ không tuyệt đối

the SI unit of thermodynamic temperature equal in size to one degree Celsius with zero kelvin at absolute zero

Ví dụ
Năm 2024, Maya giải thích rằng độ K dùng để đo nhiệt độ trong giờ khoa học.In 2024, Maya explained that kelvin measures temperature in a science class.
Khảo sát xã hội của chúng tôi không báo cáo nhiệt độ bằng độ K trong đợt nắng nóng năm 2023.Our social survey did not report temperature in kelvin during the 2023 heatwave.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh