ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Kenaf
Một loại cây nhiệt đới được trồng ở những vùng ấm áp để lấy sợi gỗ mềm.
A tropical plant cultivated in warm regions for its soft woody fiber
Một loại cây thuộc họ bụp giấm, được trồng để lấy sợi, lá ăn được và hạt.
A plant of the hibiscus family grown for its fibers edible leaves and seeds
Sợi được lấy từ cây gai dầu được sử dụng để làm giấy và vải.
The fibers obtained from the kenaf plant used in making paper and textiles