Bản dịch của từ Ketone trong tiếng Việt

Ketone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ketone(Noun)

kˈitoʊn
kˈitoʊn
01

Một hợp chất hữu cơ có nhóm cacbonyl (C=O) nối với hai gốc hydrocarbon; thường được tạo ra bằng cách oxi hóa rượu thứ cấp. Ví dụ đơn giản nhất là acetone (propanon).

An organic compound containing a carbonyl groupCO bonded to two hydrocarbon groups made by oxidizing secondary alcohols The simplest such compound is acetone.

一种有机化合物,包含碳基团(C=O)与两个氢碳基团相连。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh