Bản dịch của từ Kilobyte trong tiếng Việt

Kilobyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kilobyte(Noun)

kˈɪləbˌaɪt
ˈkɪɫəˌbaɪt
01

Một đơn vị thông tin số bằng 1024 byte

A unit of digital information equal to 1024 bytes

Ví dụ
02

Một đơn vị phổ biến trong lưu trữ dữ liệu và bộ nhớ máy tính

A common measure in data storage and computer memory

Ví dụ
03

Thường được sử dụng để đo kích thước của tệp hoặc dữ liệu.

Often used to measure the size of files or data

Ví dụ