Anh - Việt
kilobyte
Noun Countable
kilobyte (Noun Countable)
/kˈɪləbˌaɪt/
/ˈkɪɫəˌbaɪt/
AI
Ví dụ
Một bức ảnh trên mạng xã hội sử dụng 800 đơn vị dữ liệu.A social media photo uses 800 kilobytes of data.
Khảo sát cộng đồng của Maria không cần quá 50 đơn vị dữ liệu.Maria's community survey does not need more than 50 kilobytes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa