Anh - Việt

Bản dịch của từ Kilobyte trong tiếng Việt

kilobyte

Noun Countable

kilobyte (Noun Countable)

/kˈɪləbˌaɪt/
/ˈkɪɫəˌbaɪt/
AI

Nghĩa 01

đơn vị dùng để đo dung lượng dữ liệu hoặc bộ nhớ máy tính, thường bằng 1.024 byte hoặc đôi khi bằng 1.000 byte

a unit of computer memory or data equal to 1024 bytes or sometimes 1000 bytes

Ví dụ
Một bức ảnh trên mạng xã hội sử dụng 800 đơn vị dữ liệu.A social media photo uses 800 kilobytes of data.
Khảo sát cộng đồng của Maria không cần quá 50 đơn vị dữ liệu.Maria's community survey does not need more than 50 kilobytes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa