Bản dịch của từ Kindling trong tiếng Việt

Kindling

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kindling(Noun)

kˈɪndlɪŋ
kˈɪndlɪŋ
01

Hành động mà qua đó một cái gì đó được khơi dậy.

The act by which something is kindled.

Ví dụ
02

Những mảnh gỗ nhỏ và cành cây dùng để nhóm lửa.

Small pieces of wood and twigs used to start a fire.

Ví dụ

Kindling(Adjective)

kˈɪndlɪŋ
kˈɪndlɪŋ
01

Được chiếu sáng, thắp sáng.

Illuminated lit.

Ví dụ

Kindling(Verb)

kˈɪndlɪŋ
kˈɪndlɪŋ
01

Phân từ hiện tại và gerund của kindle.

Present participle and gerund of kindle.

Ví dụ

Dạng động từ của Kindling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Kindle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Kindled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Kindled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Kindles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Kindling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ