Bản dịch của từ Knee high trong tiếng Việt

Knee high

Noun [U/C] Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knee high(Noun)

nˈihˌaɪ
nˈihˌaɪ
01

Phần cơ thể giữa hông và bàn chân ở người (khoảng từ đùi xuống tới bắp chân), tức là vùng chân; trong ngữ cảnh đơn giản thường hiểu là "chân" hoặc cụ thể hơn là vùng từ đùi đến mắt cá chân.

The part of the body between the hip and the foot in humans, or the corresponding part in other animals.

Ví dụ

Knee high(Adjective)

nˈihˌaɪ
nˈihˌaɪ
01

Có chiều cao ngang đầu gối; dài đến mức chạm hoặc che tới đầu gối.

Reaching to the height of one's knees.

Ví dụ
02

Có chiều dài đến ngang đầu gối khi mặc (dùng để mô tả tất, ủng, váy, v.v.).

Of a length that reaches to one's knees when worn (applied to socks, boots, etc.)

Ví dụ

Knee high(Adverb)

nˈihˌaɪ
nˈihˌaɪ
01

Diện tích hoặc chiều cao đến ngang đầu gối; nghĩa là cao bằng hoặc chạm tới đầu gối (ví dụ: nước ngập đến đầu gối, váy cao đến đầu gối).

Up to the height of one's knees.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh