Bản dịch của từ Knocker trong tiếng Việt

Knocker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knocker(Noun)

nˈɑkəɹ
nˈɑkəɹ
01

Từ lóng chỉ bộ ngực (vú) của phụ nữ.

A womans breasts.

女性的胸部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người luôn chỉ trích, không ngừng tìm lỗi của người khác hoặc của việc gì đó.

A person who continually finds fault.

挑剔的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một vật bằng kim loại hoặc gỗ gắn bản lề trên cửa, khách gõ lên để thu hút sự chú ý và xin vào nhà.

A metal or wooden object hinged to a door and rapped by visitors to attract attention and gain entry.

门环

Ví dụ

Dạng danh từ của Knocker (Noun)

SingularPlural

Knocker

Knockers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ