Bản dịch của từ Know by rote trong tiếng Việt

Know by rote

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Know by rote(Verb)

nˈoʊbɚˌaɪt
nˈoʊbɚˌaɪt
01

Học thuộc lòng, học đến mức nhớ tít trong đầu và có thể nhắc lại mà không cần suy nghĩ nhiều (ví dụ: học thuộc một bài thơ, một danh sách).

To learn something such as a poem so that you remember it perfectly and can repeat it without thinking.

Ví dụ

Know by rote(Phrase)

nˈoʊbɚˌaɪt
nˈoʊbɚˌaɪt
01

Biết thuộc lòng; đã học đến mức có thể nhắc lại bằng trí nhớ mà không cần suy nghĩ kỹ (ví dụ như thuộc bài, thuộc số liệu).

If you know something by rote you have learned it so well that you can repeat it from memory without really thinking about it.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh