Bản dịch của từ Laid-off person trong tiếng Việt

Laid-off person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laid-off person(Noun)

lˈeɪdɒf pˈɜːsən
ˈɫeɪˌdɔf ˈpɝsən
01

Một người bị sa thải tạm thời hoặc vĩnh viễn thường do không có lỗi của mình

People who are temporarily or permanently laid off usually aren't at fault for it.

一个因为非自身过失而被临时或永久解雇的人

Ví dụ
02

Một cá nhân không còn làm việc tại công ty thường do thu nhỏ quy mô hoặc các yếu tố kinh tế

An individual is no longer working for a company, often due to layoffs or economic factors.

由于裁员或经济因素而不再受雇于某公司的个人

Ví dụ
03

Người bị mất việc do sa thải trong công ty

A person who lost their job due to layoffs at a company.

因为裁员而失业的人

Ví dụ