Bản dịch của từ Landing places trong tiếng Việt

Landing places

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landing places(Phrase)

lˈændɪŋ plˈeɪsɪz
ˈɫændɪŋ ˈpɫeɪsɪz
01

Một khu vực được chỉ định cho tàu thuyền cập bến, dỡ hàng hoặc đón khách và hàng hóa.

A designated area for boats to dock and unload or take on passengers and cargo

Ví dụ
02

Nơi mà máy bay hạ cánh

A place where aircraft land

Ví dụ
03

Một trang web hoặc nền tảng nơi một cái gì đó có thể đến và ổn định.

A site or platform where something can arrive and settle

Ví dụ