Bản dịch của từ Landscape gardening trong tiếng Việt

Landscape gardening

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landscape gardening(Noun)

lˈændskeɪp gˈɑɹdnɪŋ
lˈændskeɪp gˈɑɹdnɪŋ
01

Nghệ thuật thiết kế và sắp xếp không gian ngoài trời, đặc biệt là sân vườn.

The art of designing and arranging outdoor spaces particularly gardens.

Ví dụ
02

Việc thực hành tạo ra một môi trường hài hòa thông qua việc lựa chọn thực vật và kỹ thuật cảnh quan.

The practice of creating a harmonious environment through plant selection and landscaping techniques.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh