Bản dịch của từ Lappet trong tiếng Việt

Lappet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lappet(Noun)

lˈæpɪt
lˈæpɪt
01

Một nếp da hoặc mảnh da thịt treo xuống ở một số loài động vật (ví dụ như nếp da dưới cổ gà, mỏm da treo ở một số loài bò sát).

A fold or hanging piece of flesh in some animals.

动物身上的垂肉或褶皱

Ví dụ
02

Một loài bướm đêm có màu nâu; ấu trùng (sâu bướm) có lông và trên mỗi bên thân có những nếp da thịt (khối thịt nhỏ) gọi là lappet.

A brownish moth the hairy caterpillars of which have fleshy lappets along each side of the body.

一种棕色的蛾,其幼虫身体两侧有肉质的褶边。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh