Bản dịch của từ Large disruption trong tiếng Việt
Large disruption
Noun [U/C]

Large disruption(Noun)
lˈɑːdʒ dɪsrˈʌpʃən
ˈɫɑrdʒ dɪsˈrəpʃən
01
Một sự kiện gây ra sự rối loạn hoặc biến động.
An event that causes a disturbance or upheaval
Ví dụ
02
Một sự gián đoạn lớn trong tính liên tục hoặc dòng chảy.
A major break in continuity or flow
Ví dụ
03
Sự gián đoạn đáng kể trong hoạt động hoặc chức năng bình thường
A significant interruption of normal operations or functioning
Ví dụ
