Anh - Việt

Bản dịch của từ Lasik trong tiếng Việt

lasik

Noun

lasik (Noun)

/lˈæsɪk/
/ˈɫɑsɪk/
AI

Nghĩa 01

Phẫu thuật dùng tia laser để định hình lại giác mạc nhằm cải thiện thị lực, thường để giảm sự phụ thuộc vào kính mắt hoặc kính áp tròng.

A surgical procedure that uses a laser to reshape the cornea and improve vision especially to reduce dependence on glasses or contact lenses

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa