Anh - Việt
latch on
Verb
latch on (Verb)
/lˈætʃ ˈɑn/
/lˈætʃ ˈɑn/
AI
Ví dụ
Nhiều người nhanh chóng bắt kịp các xu hướng trên mạng xã hội.Many people latch on to trends in social media quickly.
Họ không theo đuổi mọi trào lưu mới trên Instagram.They do not latch on to every new fad on Instagram.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để hiểu hoặc nắm bắt một ý tưởng hoặc khái niệm.
To understand or grasp an idea or concept.
Ví dụ
Nhiều sinh viên nắm bắt các vấn đề xã hội trong bài thi nói IELTS.Many students latch on to social issues during IELTS speaking tests.
Cô ấy không dễ dàng nắm bắt các chuẩn mực xã hội trong các cuộc thảo luận.She does not latch on to social norms easily in discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để trở nên gắn bó với một cái gì đó hoặc ai đó về mặt cảm xúc.
To become attached to something or someone emotionally.
Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên gắn bó với mạng xã hội để tìm sự công nhận và hỗ trợ.Many teenagers latch on to social media for validation and support.
Sinh viên không gắn bó với những ảnh hưởng tiêu cực trong nhóm bạn.Students do not latch on to negative influences in their peer groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa