Bản dịch của từ Lathyrism trong tiếng Việt

Lathyrism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lathyrism (Noun)

lˈæθɚɨst
lˈæθɚɨst
01

Một bệnh liên quan đến chế độ ăn, thường thấy ở vùng nhiệt đới (đặc biệt Nam Á), gây run, yếu cơ và đôi khi liệt hai chân (liệt chi dưới). Bệnh này thường do ăn nhiều hạt cây đậu lông (grass pea) trong thời gian dài.

A tropical disease marked by tremors muscular weakness and paraplegia especially prevalent in South Asia It is commonly attributed to continued consumption of the seeds of the grass pea.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh