Bản dịch của từ Lauraceae trong tiếng Việt

Lauraceae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lauraceae(Noun)

lˈɔːrɪsˌiː
ˈɫɔrəˌsi
01

Một họ thực vật thường được gọi là họ thường xuân, gồm các loại cây và bụi.

A plant family commonly known as the laurel family, which includes various trees and shrubs.

一种被广泛称为月桂科的植物家族,包括乔木和灌木。

Ví dụ
02

Các loại cây thuộc họ Lauraceae như cây nguyệt quế và quế

Plants in the Lauraceae family, such as bay leaves and cinnamon.

属于樟科的植物,例如月桂和肉桂

Ví dụ
03

Phân loại thực vật học cho họ chứa các loại cây thơm khác nhau

Plant classification for this family includes many aromatic plants.

植物分类中,包含许多具有香味的植物。

Ví dụ