Anh - Việt

Bản dịch của từ Law of one price trong tiếng Việt

law of one price

Noun

law of one price (Noun)

/lˈɔ ˈʌv wˈʌn pɹˈaɪs/
/lˈɔ ˈʌv wˈʌn pɹˈaɪs/
AI

Nghĩa 01

Một lý thuyết kinh tế cho rằng trong một thị trường hiệu quả, tất cả các hàng hóa giống hệt nhau phải có chỉ một giá.

An economic theory that states that in an efficient market, all identical goods must have only one price.

Ví dụ
Luật giá một áp dụng cho điện thoại thông minh trên thị trường toàn cầu hôm nay.The law of one price applies to smartphones in global markets today.
Luật giá một không áp dụng cho các món đồ thủ công độc đáo.The law of one price does not work for unique handmade items.

Nghĩa 02

Nguyên tắc cho rằng giá của một hàng hóa nên giống nhau trên các thị trường khác nhau khi được thể hiện bằng một loại tiền tệ chung.

The principle that the price of a good should be the same in different markets when expressed in a common currency.

Ví dụ
Luật giá một giá áp dụng cho điện thoại thông minh trên thị trường toàn cầu hôm nay.The law of one price applies to smartphones in global markets today.
Luật giá một giá không áp dụng cho các sản phẩm thủ công địa phương.The law of one price does not hold for local handmade crafts.

Nghĩa 03

Một khái niệm trong kinh tế quốc tế cho rằng tỷ giá hối đoái giữa các loại tiền tệ nên cân bằng giá cả của các hàng hóa giống nhau ở các quốc gia khác nhau.

A concept in international economics that suggests that the exchange rates between currencies should equalize the prices of identical goods in different countries.

Ví dụ
Luật giá một giá giải thích sự nhất quán về giá toàn cầu cho hàng hóa.The law of one price explains global market price consistency for goods.
Luật giá một giá không áp dụng cho hàng xa xỉ như kim cương.The law of one price does not apply to luxury items like diamonds.