Bản dịch của từ Lawyer jargon trong tiếng Việt

Lawyer jargon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lawyer jargon(Noun)

lˈɔːɪɐ dʒˈɑːɡən
ˈɫɔjɝ ˈdʒɑrɡən
01

Thuật ngữ và cách diễn đạt kỹ thuật có ý nghĩa đặc biệt trong ngữ cảnh pháp luật.

The technical vocabulary and expressions that have particular meanings in the context of law

Ví dụ
02

Các thuật ngữ và cụm từ thường liên quan đến nghề luật thường được sử dụng trong các tài liệu và thủ tục pháp lý.

Terms and phrases typically associated with legal profession often used in legal documents and proceedings

Ví dụ
03

Một ngôn ngữ chuyên ngành được sử dụng bởi các luật sư, thường khó hiểu đối với những người bên ngoài.

A specialized language used by lawyers that is often difficult for outsiders to understand

Ví dụ