Bản dịch của từ Lay groundwork trong tiếng Việt

Lay groundwork

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay groundwork(Phrase)

lˈeɪ ɡrˈaʊndwɜːk
ˈɫeɪ ˈɡraʊndˌwɝk
01

Để thiết lập cơ sở hoặc nền tảng cho hành động hoặc sự phát triển trong tương lai

To establish a basis or foundation for future action or development

Ví dụ
02

Thực hiện công việc sơ bộ hoặc chuẩn bị cần thiết cho một điều gì đó xảy ra hoặc được phát triển

To perform preliminary work or preparation necessary for something to happen or be developed

Ví dụ