Bản dịch của từ Lay out trong tiếng Việt

Lay out

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay out(Noun)

leɪ aʊt
leɪ aʊt
01

Cách một khu vực (nhất là mảnh đất) được bố trí, sắp xếp các phần, đường xá, lô đất…; sơ đồ, bố cục mặt bằng của một khu vực.

The way in which something especially an area of land is arranged.

地块布局

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lay out(Verb)

leɪ aʊt
leɪ aʊt
01

Thiết kế, bố trí hoặc sắp xếp một không gian, khu vực hoặc đồ vật sao cho phù hợp với một mục đích hoặc để tạo hiệu quả nhất định.

To design or arrange a place or area especially for a particular purpose or effect.

设计或安排特定空间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh