Anh - Việt

Bản dịch của từ Laziness trong tiếng Việt

laziness

Noun

laziness (Noun)

/lˈeɪzinəs/
/lˈeɪzinəs/
AI

Nghĩa 01

Tính lười biếng; trạng thái không muốn làm việc hoặc không muốn dùng sức, thường là do thiếu động lực hoặc thích nghỉ ngơi, nhàn rỗi.

the quality of being unwilling to work or use energy idleness.

Ví dụ
Sự lười biếng thường dẫn đến các vấn đề xã hội ở Riverside.Laziness often leads to social issues in communities like Riverside.
Sự lười biếng không giúp mọi người tham gia vào các dự án phục vụ cộng đồng.Laziness does not help people engage in community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của laziness (Noun)

SingularPlural

laziness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh