Bản dịch của từ Lean season trong tiếng Việt
Lean season
Phrase

Lean season(Phrase)
lˈiːn sˈiːzən
ˈɫin ˈsizən
Ví dụ
02
Một thời điểm đặc trưng bởi sự khan hiếm hoặc năng suất thấp.
A time characterized by low availability or poor yield
Ví dụ
03
Thường được dùng trong bối cảnh nông nghiệp, khi mà cây trồng được thu hoạch sau một mùa thiếu thốn.
Typically refers to agricultural contexts where crops are harvested after a season of scarcity
Ví dụ
