Bản dịch của từ Leaner trong tiếng Việt

Leaner

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leaner(Noun)

lˈinɚ
lˈinəɹ
01

Người hoặc vật cho thấy xu hướng giảm cân hoặc giảm bớt (ví dụ: người đang gầy đi hoặc vật có kích thước/khối lượng giảm dần).

A person or thing showing a trend toward weight loss or reduction.

Ví dụ

Leaner(Verb)

ˈli.nɚ
ˈli.nɚ
01

(Động từ) dọn dẹp, làm sạch hoặc sắp xếp lại một vật hoặc không gian để trông gọn gàng và ngăn nắp.

To clean or tidy up something.

Ví dụ

Leaner(Adjective)

lˈinɚ
lˈinəɹ
01

Hình thức so sánh của “lean” dùng để mô tả xu hướng trở nên mảnh, gầy hơn hoặc giảm bớt (ví dụ: ít mỡ, ít nhân sự, ít tài nguyên).

Comparative of lean showing trends toward slimness or reduction.

Ví dụ

Dạng tính từ của Leaner (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Lean

Lean

Leaner

Người gầy

Leanest

Leanest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ